Máy in mã vạch Honeywell PM23c – 203dpi

Mã sản phẩm: PM23CA0110000201
0.0 • Đã bán 0 | Còn hàng
Thương hiệu: Honeywell

Giá liên hệ

  • Thiết kế hiện đại, cứng cáp, nhỏ gọn

  • Công nghệ in nhiệt: trực tiếp, gián tiếp

  • Độ phân giải: 203dpi, tùy chọn: 300dpi, 406dpi

  • Mã hoá chuẩn barcode: 1D, 2D

  • In chiều rộng: 56mm, 64mm (406dpi)

  • Tốc độ in: 300mm/s, 250mm/s

  • Bộ nhớ: 128 MB Flash, 128 MB SDRAM

  • Tương tác: Màn hình cảm ứng màu, nút nhấn, đèn led

  • Dung lượng ribbon: 300m – Cổng giao tiếp: USB, RS232, Ethernet

  • Màu sắc: Xám phối xanh đen

    CALL Mua Hàng 0908 555 547(8:00 - 20:00)

    Thông số chi tiết
    Đặc tínhGiá trị
    Giao tiếp tiêu chuẩn:Ethernet 10/100 Mbps, RS-232, lên tới 115.2 kB/s
    Fingerprint/Direct Protocol: XON/XOFF, ENQ/ACK, DSR/DTR, RTS/CTS
    IPL: XON/XOFF, Intermec Std. Protocol
    USB 2.0, USB Host (X1 on PM23C)
    Giao tiếp tuỳ chọn:Parallel IEEE 1284
    Industrial Interface (8 digital in/out, 4 analog relays, 1 RS232/422/485 port)
    Dual Serial ports RS-232, RS-422, RS-485 và 20mA Current Loop
    Dual USB Host
    Wireless:IEEE 802.11 b/g/n + Bluetooth, Wi-Fi Certified, CCX (Cisco®) version 4 Certified, Static WEP (64 bit and 128 bit), Dynamic WEP (TLS, TTLS, PEAP, LEAP, EAP-FAST), WPA (TKIP/CCKM Personal và Enterprise, WPA2 (AES-CCMP/CCKM Personal và Enterprise), Tùy chọn đa anten tiêu chuẩn công nghiệp cho độ bao phủ tối đa
    Hỗ trợ giao thức:TCP/IP-suite (TCP, UDP, ICMP, IGMP), LPR/LPD, FTP, BOOTP, DHCP, HTTP, SNMPv1/2c/3, SNMP-MIBII supported – over UDP/IP – (private enterprise MIB included), SMTP.
    Hỗ trợ IPv4 and IPv6.
    Cấu hình "No-touch" thông qua chip nhúng RFID
    Bộ nhớ:SDRAM: 128MB, Flash ROM: 128MB
    Bộ nhớ/Bộ nhớ lưu trữ mở rộng: Multi-GB USB memory device (FAT16/FAT32)
    Độ rộng in tối đa:Tối đa với độ phân giải 203dpi: 56 mm (2.2 in)
    Tối đa với độ phân giải 300 dpi: 56 mm (2.2 in)
    Tối đa với độ phân giải 406 dpi: 64 mm (2.5 in)
    Cảm biến:Gap, notch, black mark, continuous
    Độ rộng của giấy:Độ rộng lớn nhất/nhỏ nhất: 68.6mm/2.7 in (19.05mm/0.75in)
    Loại giấy:Tem nhãn và thẻ, nhãn lột và không lột
    Kiểu giấy:Giấy cuộn hoặc fanfold
    Đường kính cuộn giấy lớn nhất:Long Door: 152 mm (6 in)
    All Other Doors: 213 mm (8.38 in)
    Lõi giấy:38-76 mm (1.5-3 in)
    Tốc độ in:In với độ phân giải 203/300 dpi: 100-300 mm/s (4-12 ips)
    In với độ phân giải 406 dpi: 100-250 mm/s (4-10 ips)
    Độ phân giải:Độ phân giải 203 dpi: 8 dots/mm
    Độ phân giải 300 dpi: 11.8 dots/mm
    Độ phân giải 406 dpi: 16 dots/mm
    Loại nguyên liệu Ribbons:Đường kính cuộn tối đa: 61 mm (2.40 in), 229 m
    Đường kính lõi: Core ID: 25 mm (1 in)
    Loại ribbon: Wax, mid-range, resin
    Loại nguyên liệu RFID:Tiêu chuẩn RFID và tần số: 18000-6C / EPC Class 1 Generation 2 865-928 MHz radio được cấu hình dựa trên qui định UHF RFID từng khu vực bao gồm FCC và ETSI. Liên hệ đơn vị có thẩm quyền tại khu vực để biết được thông tin quy định hiện hữu
    Loại mã vạch hỗ trợ:Hỗ trợ tất cả các loại mã một chiều và hai chiều tiêu chuẩn
    Ngôn ngữ điều khiển máy in:IPL, DP, ZSim (ZPL), DSim (DPL)
    XML cho phép sử dụng với SAP® AII và Oracle® WMS
    Ứng dụng / Drivers:InterDriver™ Windows printer driver
    ntermec Certified Device Types for SAP®
    Gói chương trình của Intermec giúp  thiết kế và in nhãn
    Ngôn ngữ Smart Printing:Intermec C# cho máy in
    Smart Printing Developer Resource Kit
    Xây dựng ứng dụng tương thích trên mội trường phát triển .NET
    Intermec Fingerprint
    Sử dụng Intermec Fingerprint ApplicationBuilder (IFAB)